dưỡng dục

Học thuật
Thân thiện
dưỡng dục

Cha mẹ có trách nhiệm dưỡng dục con cái.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nuôi nấng, dạy dỗ: Hành động chăm sóc, cung cấp vật chất tinh thần, đồng thời giáo dục, rèn giũa để một người (thường con cái) lớn lên trưởng thành.
    • Sinh thành gây dựng: Quá trình sinh ra nuôi dưỡng, vun đắp nên một con người.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ơn dưỡng dục của cha mẹ thật lớn lao, khó lòng đền đáp hết. (Công ơn nuôi nấng dạy dỗ của cha mẹ thật lớn lao, khó lòng đền đáp hết.)
    • Ông bà đã dành cả cuộc đời để dưỡng dục con cháu nên người. (Ông bà đã dành cả cuộc đời để nuôi dạy con cháu nên người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công *dưỡng dục"*: Công lao nuôi nấng dạy dỗ.

    • Anh ấy luôn khắc ghi công dưỡng dục của thầy . (Anh ấy luôn khắc ghi công lao nuôi dạy của thầy .)
  • "Ân tình *dưỡng dục"*: Ơn nghĩa sâu nặng của việc được nuôi dưỡng giáo dục.

    • Ân tình dưỡng dục ấy, suốt đời không quên. (Ơn nghĩa nuôi dạy ấy, suốt đời không quên.)
Biến thể từ gần giống
  • Dưỡng nuôi (động từ): Chăm sóc, nuôi nấng (thiên về khía cạnh vật chất, sức khỏe).

    • mẹ tần tảo dưỡng nuôi đàn con thơ. ( mẹ tần tảo chăm nuôi đàn con thơ.)
  • Giáo dục (động từ): Dạy dỗ, rèn luyện về kiến thức đạo đức (thiên về khía cạnh tinh thần, trí tuệ).

    • Nhà trường nhiệm vụ giáo dục thế hệ trẻ. (Nhà trường nhiệm vụ dạy dỗ thế hệ trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nuôi dạy: Nuôi nấng dạy dỗ (từ phổ biến, ít trang trọng hơn).
  • Sinh thành dưỡng dục: Sinh ra, nuôi nấng dạy dỗ (nhấn mạnh toàn bộ công lao).
Lưu ý về cách dùng
  • Dưỡng dục một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính. Từ này thường được dùng trong văn chương, những bài viết mang tính triết lý, đạo đức hoặc khi nói về công ơn sâu nặng (như công ơn cha mẹ, thầy ).
  • Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các từ thuần Việt như "nuôi dạy" hoặc tách riêng "nuôi nấng" "dạy dỗ" cho tự nhiên hơn.
dưỡng dục

Cha mẹ có trách nhiệm dưỡng dục con cái.

  1. nuôi nấng, dạy dỗ. Sinh thành: sinh ra gây dựng nên người